Thành phần:
N: 30 %;P2O5: 15 %;K2O: 10 %;CaO: 0.05 %;MgO: 0.05 %;TE (B, Cu, Fe, Mn, Zn): 1850 ppm.NAA: 200 ppm, GA3: 100 ppm.
Thành phần:
N: 30 %;P2O5: 15 %;K2O: 10 %;CaO: 0.05 %;MgO: 0.05 %;TE (B, Cu, Fe, Mn, Zn): 1850 ppm.NAA: 200 ppm, GA3: 100 ppm.
(Tiết kiệm 5.000đ)
Phân bón đầu trâu 501 phân bón lá phun trực tiếp vào lá và thân cây cung cấp cho cây trồng đạm, khoáng chất giúp hoa lan cây cảnh đâm chồi, nảy lộc nhanh và dễ dàng ra lá.
Đâu là một dạng phân NPK tổng hợp cứ trong 100gr có 30gr N, 15gr lân và 10gr kali. Với hàm lượng đạm cao giúp cây trồng ra nhiều lá và quả hơn.
Công Dụng:
- Giúp lan con ra nhiều chồi mới, thân lá phát triển nhanh.
- Tăng khả năng nảy chồi, ra lá các cây hoa, bonsai, cây kiểng, cỏ trồng và các cây trồng khác.
- Đặc biệt thích hợp cho giai đoạn cây con đang tăng trưởng mạnh và sau khi cắt tỉa tạo hình.
- Tăng sức chống chịu của cây trồng khi thời tiết không thuận lợi.
Hướng Dẫn Sử Dụng:
-Lan còn nhỏ, chưa ra hoa: Pha 1 gr/1 lít nước, phun định kỳ 5-7 ngày/lần.
-Lan sau khi cắt hoa, chuyển chậu :Pha 2-3gr/1 lít nước, phun định kỳ 7-10 ngày/lần.
-Hoa ngắn ngày: Pha 1-2gr/1 lít nước, phun định kỳ 7-10 ngày/lần trong thời kỳ cây tăng trưởng và sau cắt hoa.
-Hoa dài ngày: Pha 2-4gr/1 lít nước, phun định kỳ 7-10 ngày/lần.
-Cây kiểng, bonsai: Pha 2-3 gr/1 lít nước, phun định kỳ 7-10 ngày/lần khi cây đang lớn hoặc sau cắt tỉa cành.
-Rau trong bồn khay: Pha 1-2gr/1 lít nước, phun 3-5 ngày/lần.
Chúng tôi luôn đặt uy tín - chất lượng - hiệu quả - an toàn làm tiêu chí
Mã số:
Phân bón NPK 30-10-10 là gì?
Phân bón NPK 30-10-10 là loại phân NPK có hàm lượng các chất N – P – K là: đạm 30%, lân 10%, kali 10%.
Đây là loại phân có hàm lượng đạm cao và đây cũng là loại phân hỗn hợp phổ biến được sử dụng cho nhiều loại cây.
Mã số:
Mã số:
GIA VỊ CHO BÓNG LÁ
Thật Kỳ Diệu
BẬT NHIỀU LÁ NON
Thành phần:
N: 8%, P, O 55%, Độ ẩm: 5% 25hh và phụ gia hữu hiệu vừa đủ 100%.
Mã số:
Mã số:
MƯA VÀNG 9999 TRÊN RAU
DƯỠNG CỌNG - Đẹp LÁ
THÀNH PHẦN:
(%) Nts - P2Oshh - K2Ohh: 15 -30-75 Và phụ gia bổ sung vừa đủ 100%
Mã số:
Mã số:
PHÂN BÓN HIỆU TÊ GIÁC
4 TRONG 1
PHÂN HỦY NHANH GỐC RƠM RẠ - PHÂN BÒ - GÀ - CHẤT HỮU CƠ
THÀNH PHẦN:
- Hữu cơ: 45g/kg, (Đạm): 12g/kg, P205(Lân): 5g/kg,
Ca(Canxi): 5,5%, SiO (Silic): 1%, S(Lưu Huỳnh): 0,1%
- Trung Vi Lượng (Cu, Bo, Zn, Fe, Mn): 50 ppm
- Các phụ gia khác như: A xít Humic, Rong biển, chất giữ ẩm ISO
- Nấm đối kháng: Trichoderma
9001:2015
Mã số:
Mã số:
PHÂN BÓN HIỆU TÊ GIÁC
4 TRONG 1
PHÂN HỦY NHANH GỐC RƠM RẠ - PHÂN BÒ - GÀ - CHẤT HỮU CƠ
THÀNH PHẦN:
- Hữu cơ: 45g/kg, (Đạm): 12g/kg, P205(Lân): 5g/kg,
Ca(Canxi): 5,5%, SiO (Silic): 1%, S(Lưu Huỳnh): 0,1%
- Trung Vi Lượng (Cu, Bo, Zn, Fe, Mn): 50 ppm
- Các phụ gia khác như: A xít Humic, Rong biển, chất giữ ẩm ISO
- Nấm đối kháng: Trichoderma
9001:2015
Mã số:
Mã số:
Phân bón hữu cơ
COVAC 30 - CON GÀ NHẬT
• Chất hữu cơ 67%, Axit Humic 3.28%.
• N 3.5%, P2O5 3%, K2O 2.5%, CaO 13.1%.
• pHH2O 5, Tỷ lệ C/N 6.5, Độ ẩm 30%.
Mã số:
Thuốc rụng lá mai RVAC FOFER - X3 (200gr)
- Rụng Lá Đồng Loạt cho MAI VÀNG
THUỐC RỤNG LÁ MAI ĐỒNG LOẠT FOFER X3
Thành phần:
Nts...........25%.
B..............1500ppm.
Zn.............1000ppm.
Mã số:
VUA TĂNG TỐC
THÀNH PHẦN:
Nts: 11%; MgO: 15%; Độ ẩm: 1%
Mã số:
SENCA-MICRO HYDRO
SENCA-MICRO HYDRO là một sản phẩm phân bón vi lượng có chứa 5.4% Fe, 5% Mn, 3.5% B, 3% Zn, 0.4% Mo, 0.3% Cu, 0.05% Co, 6.9% S, 3% MgO dạng phức hợp với chelates hữu cơ : axit Lignopolycarboxylic và 2 - hydroxy - 1,2,3 axit tricarboxylic -propane với khả năng hòa tan hoàn toàn và hấp thụ nhanh thông qua các lỗ khí khổng trên bề mặt lá cây cũng như các lông hút của hệ rễ, bổ sung ngay sự thiếu hụt vi lượng, ngăn ngừa các hiện tượng vàng lá, xoăn lá, cháy lá, bạc lá, rụng hoa và trái non.
Mã số:
Phân bón sinh học
QUY CÁCH: Gói 250 g, gói 1 kg
THÀNH PHẦN:
Acid Humic 70% (Độ ẩm: 20%)
Mã số:
PHÂN BỐN VI LƯỢNG GOLD CANXI + Bo
💎LỚN TRÁI 💖 BÓNG TRÁI🍄
🌱🌱🌱🌱🌱
💎CHỐNG RUNG TRÁI, SƯƠNG TRÁI, THỐI TRÁI, NỨT TRÁI, SẸO TRÁI 💎Chuyên dùng: Cà chua, ớt, khổ qua, bầu, bí, dâu, đậu đũa
KLT: Viên sủi 10g
👉Thành phần:
Bo (B): 4.000 mg/kg; Sắt (Fe): 4.000 mg/kg. Mangan (Mn): 4.000 mg/kg; Đồng (Cu): 4.000 mg/kg; Kēm (Zn): 4.000 mg/kg.
Mã số:
Thành phần:
Thành phần đăng ký hợp quy: Bo (B): 2710 ppm-Kem (Zn): 150 ppm-pH7
Thành phần nguyên liệu và phụ gia Axf 05TCCS: 052020/ABCT& 00:56 146S/QD-BVTV-P: GPSX: 56 366/GP-CHCMPB: 17956
Đăng ký & sản suất
CÔNG TY TNHH TMOV NÔNG NGHIỆP SINH HỌC AGOCA (Tại Ấp 3 - Châu Thành - Tiền Giang)
Phân phối độc quyền CTY TNHH AQUARIS NEW DELHI INDIAL006 OSI